kế truyền
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự tiếp nối, kế thừa và truyền lại: Chỉ việc tiếp nhận, duy trì và chuyển giao một di sản, một sự nghiệp, một tài sản hoặc một giá trị từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- Sự nối tiếp truyền thống: Thường dùng để nói về việc bảo tồn và phát huy những giá trị, tinh hoa, phong tục hay nghề nghiệp của tổ tiên, ông cha.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tinh thần yêu nước là một giá trị kế truyền quý báu của dân tộc. (Tinh thần yêu nước là một giá trị được kế thừa và truyền lại quý báu của dân tộc.)
- Nghề làm gốm ở làng Bát Tràng đã có sự kế truyền qua nhiều đời. (Nghề làm gốm ở làng Bát Tràng đã có sự tiếp nối và truyền dạy qua nhiều đời.)
- Gia tài đó không chỉ là của cải vật chất mà còn là trách nhiệm kế truyền. (Gia tài đó không chỉ là của cải vật chất mà còn là trách nhiệm tiếp nối và gìn giữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tinh thần kế truyền": tinh thần gìn giữ và phát huy những giá trị của thế hệ đi trước.
- Lớp trẻ ngày nay cần có tinh thần kế truyền văn hóa dân tộc. (Lớp trẻ ngày nay cần có tinh thần gìn giữ và phát huy văn hóa dân tộc.)
"sự nghiệp kế truyền": sự nghiệp được truyền thừa, nối tiếp.
- Sự nghiệp cách mạng là một sự nghiệp kế truyền vẻ vang. (Sự nghiệp cách mạng là một sự nghiệp được nối tiếp một cách vẻ vang.)
Biến thể và từ gần giống
Kế thừa (động từ): tiếp nhận và phát triển những cái có từ trước.
- Anh ấy kế thừa sự nghiệp kinh doanh của cha. (Anh ấy tiếp quản và phát triển sự nghiệp kinh doanh của cha.)
Truyền thừa (động từ): truyền lại cho đời sau, cho người kế tiếp.
- Người thầy đã truyền thừa những bí quyết nghề nghiệp cho học trò. (Người thầy đã truyền lại những bí quyết nghề nghiệp cho học trò.)
Truyền thống (danh từ): những tập quán, lối sống, tư tưởng… được hình thành và lưu truyền qua nhiều thế hệ.
- Tết Nguyên đán là một truyền thống tốt đẹp. (Tết Nguyên đán là một tập quán tốt đẹp được lưu truyền.)
Từ đồng nghĩa
- Lưu truyền: được truyền lại và lưu giữ qua thời gian.
- Kế tục: nối tiếp công việc, chức vụ của người đi trước.
- Kế nghiệp: nối nghiệp, tiếp tục sự nghiệp (thường là nghề nghiệp gia đình).
Các cụm từ liên quan
Kế truyền hương hỏa: việc nối dõi tông đường, thờ cúng tổ tiên.
- Người con trai trưởng có trách nhiệm kế truyền hương hỏa. (Người con trai trưởng có trách nhiệm nối dõi việc thờ cúng tổ tiên.)
Kế truyền đời đời: sự tiếp nối mãi mãi, không dứt.
- Ước nguyện về một đất nước hòa bình sẽ được kế truyền đời đời. (Ước nguyện về một đất nước hòa bình sẽ được tiếp nối mãi mãi.)
Thành ngữ liên quan
- Cha truyền con nối: (thành ngữ) chỉ việc nghề nghiệp, sự nghiệp được truyền từ đời cha sang đời con, thể hiện rõ ý nghĩa của "kế truyền".
- Nghề rèn ở đây đã có từ lâu đời theo lối cha truyền con nối. (Nghề rèn ở đây đã có từ lâu đời theo lối truyền từ đời cha sang đời con.)